Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate dilemmas

/ˈnævɪɡeɪt dɪˈlɛməz/

Nghĩa thường dùng

điều hướng các tình huống khó khăn cụm từ

“She had to navigate dilemmas in her career.”Cô ấy phải điều hướng các tình huống khó khăn trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...