Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate emotions

/ˈnævɪɡeɪt ɪˈmoʊʃənz/

Nghĩa thường dùng

điều hướng cảm xúc cụm từ

“Learning to navigate emotions is crucial for mental health.”Học cách điều hướng cảm xúc là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...