Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate ethical challenges

/ˈnævɪˌɡeɪt ˈɛθɪkəl ˈʧælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

tìm cách vượt qua những khó khăn đạo đức. cụm từ

“Leaders must navigate ethical challenges in their roles.”Các nhà lãnh đạo phải tìm cách vượt qua những thách thức đạo đức trong vai trò của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...