Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate housing market

/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt ˈhaʊ.zɪŋ ˈmɑːrkɪt/

Nghĩa thường dùng

điều hướng thị trường nhà ở cụm từ

“First-time buyers often struggle to navigate the housing market.”Những người mua nhà lần đầu thường gặp khó khăn trong việc điều hướng thị trường nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...