Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate innovation

/ˈnævɪˌɡeɪt ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

điều hướng đổi mới cụm từ

“Companies must navigate innovation to stay competitive.”Các công ty phải điều hướng đổi mới để giữ vị thế cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...