Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate language

/ˈnævɪˌɡeɪt ˈlæŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

điều hướng ngôn ngữ cụm từ

“You will need to navigate language differences in multicultural settings.”Bạn sẽ cần điều hướng sự khác biệt ngôn ngữ trong các môi trường đa văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...