navigate language barriers
Nghĩa thường dùng
“Travelers must navigate language barriers when visiting new countries.”Du khách phải vượt qua rào cản ngôn ngữ khi đến thăm các quốc gia mới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Travelers must navigate language barriers when visiting new countries.”Du khách phải vượt qua rào cản ngôn ngữ khi đến thăm các quốc gia mới.
Đang tải...