Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate language challenges

/ˈnævɪɡeɪt ˈleɪŋɡwɪdʒ ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

vượt qua thách thức ngôn ngữ cụm từ

“Students must navigate language challenges in their studies.”Học sinh phải vượt qua các thách thức ngôn ngữ trong học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...