Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate mental health challenges

/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt ˈmɛn.təl hɛlθ ˈʧæl.ɪn.dʒɪz/

Nghĩa thường dùng

đối phó với những khó khăn trong sức khỏe tâm thần cụm từ

“It's important to navigate mental health challenges effectively.”Quan trọng để đối phó với những khó khăn trong sức khỏe tâm thần một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...