Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate ocean currents

/ˈnævɪˌɡeɪt ˈoʊʃən ˈkɜrənts/

Nghĩa thường dùng

lái thuyền qua các dòng nước chảy của đại dương cụm từ

“Sailors learn to navigate ocean currents for safe travel.”Ngư dân học cách lái thuyền qua các dòng chảy của đại dương để an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...