Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate rough waters

/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt rʌf ˈwɔː.tərz/

Nghĩa thường dùng

điều hướng trong vùng nước khó khăn cụm từ

“Sailors must navigate rough waters during storms.”Thủy thủ phải điều hướng trong vùng nước khó khăn trong cơn bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...