navigate the seas
Nghĩa thường dùng
“Sailors need to navigate the seas carefully.”Thuyền trưởng cần điều hướng trên biển một cách cẩn thận.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sailors need to navigate the seas carefully.”Thuyền trưởng cần điều hướng trên biển một cách cẩn thận.
Đang tải...