navigate the storm
/ˈnævɪˌɡeɪt ðə stɔrm/
Nghĩa thường dùng
Quản lý vượt qua những tình huống khó khăn.
cụm từ
“They had to navigate the storm of public opinion.”Họ phải quản lý vượt qua cơn bão ý kiến công chúng.