Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate the storm

/ˈnævɪˌɡeɪt ðə stɔrm/

Nghĩa thường dùng

Quản lý vượt qua những tình huống khó khăn. cụm từ

“They had to navigate the storm of public opinion.”Họ phải quản lý vượt qua cơn bão ý kiến công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...