navigate the turbulence
/ˈnævɪˌɡeɪt ðə ˈtɜrbləns/
Nghĩa thường dùng
quản lý qua những tình huống khó khăn và hỗn loạn
cụm từ
“She learned to navigate the turbulence of her career.”Cô ấy đã học cách quản lý những khó khăn trong sự nghiệp của mình.