Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate through

/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt θruː/

Nghĩa thường dùng

đi qua cụm từ

“We need to navigate through the narrow channel.”Chúng ta cần đi qua kênh hẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...