navigate through chaos
/ˈnævɪˌɡeɪt θru ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
tìm đường trong một tình huống rối rắm
cụm từ
“She managed to navigate through chaos to find a solution.”Cô ấy đã quản lý để tìm ra giải pháp trong sự hỗn loạn.