Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate through chaos

/ˈnævɪˌɡeɪt θru ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

tìm đường trong một tình huống rối rắm cụm từ

“She managed to navigate through chaos to find a solution.”Cô ấy đã quản lý để tìm ra giải pháp trong sự hỗn loạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...