Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate through space

/ˈnævɪˌɡeɪt θru speɪs/

Nghĩa thường dùng

điều hướng trong không gian cụm từ

“Spacecraft need to navigate through space accurately.”Tàu vũ trụ cần điều hướng trong không gian một cách chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...