Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navvy

/'nævi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

navvy

/'nævi/

danh từ

  • thợ làm đất, thợ đấu
  • (kỹ thuật) máy xúc, máy đào đất, máy nạo (vét) lòng sông

thành ngữ

  1. a mere navvy's work
    • một công việc chỉ đòi hỏi sức khoẻ không cần có kỹ thuật
  2. to work like a navvy
    • làm việc vất vả cực nhọc; làm như trâu ngựa
Định nghĩa tiếng Anh

n a laborer who is obliged to do menial work

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...