nay
/nei/ phổ biến #18019
Nghĩa thường dùng
sự từ chối, sự cự tuyệt
danh từ
“His nay was unexpected after such a long discussion.”Sự từ chối của anh ấy thật bất ngờ sau một cuộc thảo luận dài như vậy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nay
/nei/
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không
- to say someone nay: từ chối ai, không tán thành ai; cấm đoán ai
- the nays have it: số người không tán thành chiếm đa số
- will not take nay: nhất định không nhận sự cự tuyệt
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) không
- nay I will not...: không, tôi không muốn...
- không những thế; hơn thế, mà lại còn; nói cho đúng hơn
- I suspect nay I am certain that he is wrong: tôi nghĩ hơn thế, tôi chắc chắn rằng hắn ta trái
Định nghĩa tiếng Anh
n. a negative r. not this merely but also; not only so but