Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nay

/nei/ phổ biến #18019

Nghĩa thường dùng

sự từ chối, sự cự tuyệt danh từ

“His nay was unexpected after such a long discussion.”Sự từ chối của anh ấy thật bất ngờ sau một cuộc thảo luận dài như vậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nay

/nei/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không
    • to say someone nay: từ chối ai, không tán thành ai; cấm đoán ai
    • the nays have it: số người không tán thành chiếm đa số
    • will not take nay: nhất định không nhận sự cự tuyệt

phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) không
    • nay I will not...: không, tôi không muốn...
  • không những thế; hơn thế, mà lại còn; nói cho đúng hơn
    • I suspect nay I am certain that he is wrong: tôi nghĩ hơn thế, tôi chắc chắn rằng hắn ta trái
Định nghĩa tiếng Anh

n. a negative r. not this merely but also; not only so but

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...