Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

near – far

/nɪə/ – /fɑː/

Nghĩa thường dùng

gần – xa tính từ

“The shop is near my house, but the school is far.”Cửa hàng gần nhà tôi, nhưng trường học thì xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...