Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nearest

/ˈnɪərəst/

Nghĩa thường dùng

gần nhất tính từ

“The nearest supermarket is just a five-minute walk.”Siêu thị gần nhất chỉ cách đây năm phút đi bộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • gần nhất

ví dụ

The nearest supermarket is just a five-minute walk. — Siêu thị gần nhất chỉ cách đây năm phút đi bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...