nearest /ˈnɪərəst/
tính từ
- gần nhất
ví dụ
The nearest supermarket is just a five-minute walk. — Siêu thị gần nhất chỉ cách đây năm phút đi bộ.
112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The nearest supermarket is just a five-minute walk. — Siêu thị gần nhất chỉ cách đây năm phút đi bộ.
Đang tải...