nearest
/ˈnɪərəst/
Nghĩa thường dùng
gần nhất
tính từ
“The nearest supermarket is just a five-minute walk.”Siêu thị gần nhất chỉ cách đây năm phút đi bộ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- gần nhất
ví dụ
The nearest supermarket is just a five-minute walk. — Siêu thị gần nhất chỉ cách đây năm phút đi bộ.