Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neatness

/'ni:tnis/ phổ biến #24919

Nghĩa thường dùng

sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp danh từ

“Her desk is always in a state of neatness.”Bàn làm việc của cô ấy luôn trong trạng thái gọn gàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neatness

/'ni:tnis/

danh từ

  • sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp
  • sự rõ ràng rành mạch; sự ngắn gọn
  • sự khéo léo, sự tinh xảo
  • sự giản dị trang nhã
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being neat and smart and trim

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...