neatness
/'ni:tnis/
danh từ
- sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp
- sự rõ ràng rành mạch; sự ngắn gọn
- sự khéo léo, sự tinh xảo
- sự giản dị trang nhã
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being neat and smart and trim
112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the state of being neat and smart and trim
Đang tải...