Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nebraska

/nəˈbræskə/

Nghĩa thường dùng

Nebraska (tiểu bang) danh từ riêng

“Nebraska is known for its corn production.”Nebraska nổi tiếng với sản xuất ngô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Nebraska (tiểu bang)

ví dụ

Nebraska is known for its corn production. — Nebraska nổi tiếng với sản xuất ngô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...