nebraska
Nghĩa thường dùng
“Nebraska is known for its corn production.”Nebraska nổi tiếng với sản xuất ngô.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ riêng
- Nebraska (tiểu bang)
ví dụ
Nebraska is known for its corn production. — Nebraska nổi tiếng với sản xuất ngô.