Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nebulous

/'nebjuləs/ GRE phổ biến #19938

Nghĩa thường dùng

mơ hồ, không rõ ràng, lờ mờ tính từ

“The proposal remained nebulous and lacked concrete details.”Đề xuất vẫn còn mơ hồ và thiếu chi tiết cụ thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nebulous

/'nebjuləs/

tính từ

  • âm u, u ám
  • mờ đục
  • (thiên văn học) (thuộc) tinh vân; giống tinh vân
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking definition or definite content

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...