nebulous
/'nebjuləs/ GRE phổ biến #19938
Nghĩa thường dùng
mơ hồ, không rõ ràng, lờ mờ
tính từ
“The proposal remained nebulous and lacked concrete details.”Đề xuất vẫn còn mơ hồ và thiếu chi tiết cụ thể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nebulous
/'nebjuləs/
tính từ
- âm u, u ám
- mờ đục
- (thiên văn học) (thuộc) tinh vân; giống tinh vân
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking definition or definite content