Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

necessitous

/ni'sesitəs/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

necessitous

/ni'sesitəs/

tính từ

  • nghèo túng, túng bấn
    • to be in necessitous circumstance: sống trong hoàn cảnh nghèo túng
  • cần thiết, không tránh khỏi
  • cấp bách, cấp thiết
Định nghĩa tiếng Anh

s poor enough to need help from others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...