Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neck and neck

/nek ənd nek/

Nghĩa thường dùng

ngang nhau, sát nút, không ai hơn ai thành ngữ

“The two candidates were neck and neck in the polls.”Hai ứng viên đang ngang nhau trong các cuộc thăm dò.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...