necking
/'nekiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
necking
/'nekiɳ/
danh từ
- (kiến trúc) cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm
Định nghĩa tiếng Anh
n the molding at the top of a column n affectionate play (or foreplay without contact with the genital organs) v kiss, embrace, or fondle with sexual passion