Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

necking

/'nekiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

necking

/'nekiɳ/

danh từ

  • (kiến trúc) cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm
Định nghĩa tiếng Anh

n the molding at the top of a column n affectionate play (or foreplay without contact with the genital organs) v kiss, embrace, or fondle with sexual passion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...