neckline
/'neklain/ phổ biến #18466
Nghĩa thường dùng
đường viền cổ áo
danh từ
“She wore a dress with a beautiful neckline.”Cô ấy mặc một chiếc váy với đường viền cổ áo đẹp.
Biến thể từ
necklines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neckline
//
* danh từ- đường viền cổ áo
Định nghĩa tiếng Anh
n. the line formed by the edge of a garment around the neck