Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neckline

/'neklain/ phổ biến #18466

Nghĩa thường dùng

đường viền cổ áo danh từ

“She wore a dress with a beautiful neckline.”Cô ấy mặc một chiếc váy với đường viền cổ áo đẹp.

Biến thể từ necklines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neckline

//

* danh từ
  • đường viền cổ áo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the line formed by the edge of a garment around the neck

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...