Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

necktie

/'nektai/ phổ biến #17026

Nghĩa thường dùng

ca vát danh từ

“He wore a blue necktie to the meeting.”Anh ấy đã đeo một cái ca vát màu xanh đến cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

necktie

/'nektai/

danh từ

  • ca vát
Định nghĩa tiếng Anh

n. neckwear consisting of a long narrow piece of material worn (mostly by men) under a collar and tied in knot at the front

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...