Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

necropolis

/ne'krɔpəlis/ GRE phổ biến #33583

Nghĩa thường dùng

nghĩa trang lớn, khu mộ cổ danh từ

“The ancient necropolis revealed many secrets of the past.”Nghĩa trang cổ đã tiết lộ nhiều bí mật của quá khứ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

necropolis

/ne'krɔpəlis/

danh từ

  • bâi tha ma, nghĩa địa
Định nghĩa tiếng Anh

n a tract of land used for burials

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...