necroscopy
/'nekrəpsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
necroscopy
/'nekrəpsi/
danh từ
- sự mổ tử thi (để khám nghiệm)
Từ điển Anh–Việt
111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...