Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nectarine

/'nektərin/ phổ biến #30573

Nghĩa thường dùng

Quả xuân đào danh từ

“He likes to eat a nectarine as a snack after school.”Anh ấy thích ăn một quả xuân đào như một món ăn nhẹ sau giờ học.

Biến thể từ nectarines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nectarine

/'nektərin/

danh từ

  • quả xuân đào
  • (thực vật học) cây xuân đào

tính từ

  • (thơ ca) dịu ngọt như mật hoa
Định nghĩa tiếng Anh

n. variety or mutation of the peach bearing fruit with smooth skin and (usually) yellow flesh n. a variety or mutation of the peach that has a smooth skin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...