nectarine
/'nektərin/ phổ biến #30573
Nghĩa thường dùng
Quả xuân đào
danh từ
“He likes to eat a nectarine as a snack after school.”Anh ấy thích ăn một quả xuân đào như một món ăn nhẹ sau giờ học.
Biến thể từ
nectarines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nectarine
/'nektərin/
danh từ
- quả xuân đào
- (thực vật học) cây xuân đào
tính từ
- (thơ ca) dịu ngọt như mật hoa
Định nghĩa tiếng Anh
n. variety or mutation of the peach bearing fruit with smooth skin and (usually) yellow flesh n. a variety or mutation of the peach that has a smooth skin