need to
Nghĩa thường dùng
cần phải
cụm từ
“I need to finish my homework.”Tôi cần phải hoàn thành bài tập về nhà.
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to finish my homework.”Tôi cần phải hoàn thành bài tập về nhà.
Đang tải...