Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

needful

/'ni:dful/ phổ biến #31647
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

needful

/'ni:dful/

tính từ

  • cần, cần thiết
    • to do what is needful: làm những cái cần thiết

danh từ

  • cái cần thiết
    • to do the needful: làm những cái cần thiết; (thể dục,thể thao) lừa sút ghi bàn thắng (bóng đá)
  • (từ lóng) tiền
Định nghĩa tiếng Anh

s necessary for relief or supply

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...