needful
/'ni:dful/ phổ biến #31647
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
needful
/'ni:dful/
tính từ
- cần, cần thiết
- to do what is needful: làm những cái cần thiết
danh từ
- cái cần thiết
- to do the needful: làm những cái cần thiết; (thể dục,thể thao) lừa sút ghi bàn thắng (bóng đá)
- (từ lóng) tiền
Định nghĩa tiếng Anh
s necessary for relief or supply