Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negative effect

Đang hiển thị mục gốc negative effect cho “negative effects”.

Nghĩa thường dùng

hậu quả tiêu cực cụm từ

“The negative effect of pollution on public health cannot be underestimated in urban areas.”Hậu quả tiêu cực của ô nhiễm đối với sức khỏe cộng đồng không thể bị đánh giá thấp ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...