Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negativism

/'negətivizm/ phổ biến #29968
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

negativism

/'negətivizm/

danh từ

  • thuyết phủ định
  • chủ nghĩa tiêu cực
Định nghĩa tiếng Anh

n characterized by habitual skepticism and a disagreeable tendency to deny or oppose or resist suggestions or commands

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...