negotiate a deal
/nɪˈɡoʊʃieɪt ə diːl/
Nghĩa thường dùng
đàm phán một thỏa thuận
cụm từ
“The procurement manager negotiated a deal with three suppliers.”Quản lý mua sắm đã đàm phán thỏa thuận với ba nhà cung cấp.