Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negotiate a deal

/nɪˈɡoʊʃieɪt ə diːl/

Nghĩa thường dùng

đàm phán một thỏa thuận cụm từ

“The procurement manager negotiated a deal with three suppliers.”Quản lý mua sắm đã đàm phán thỏa thuận với ba nhà cung cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...