negotiate agreements
Nghĩa thường dùng
“They negotiate agreements to resolve conflicts.”Họ đàm phán thỏa thuận để giải quyết xung đột.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They negotiate agreements to resolve conflicts.”Họ đàm phán thỏa thuận để giải quyết xung đột.
Đang tải...