Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negotiate terms

/nɪˈɡoʊʃieɪt tɜːrmz/

Nghĩa thường dùng

thảo luận và đạt được thỏa thuận về các điều kiện cụm từ

“They need to negotiate terms before signing the contract.”Họ cần thảo luận các điều kiện trước khi ký hợp đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...