negotiate terms
/nɪˈɡoʊʃieɪt tɜːrmz/
Nghĩa thường dùng
thảo luận và đạt được thỏa thuận về các điều kiện
cụm từ
“They need to negotiate terms before signing the contract.”Họ cần thảo luận các điều kiện trước khi ký hợp đồng.