Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negotiation process

/nɪˈɡoʊʃiˈeɪʃən ˈprɑːsɛs/

Nghĩa thường dùng

quá trình đàm phán cụm từ

“The negotiation process was lengthy but ultimately successful.”Quá trình đàm phán kéo dài nhưng cuối cùng đã thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...