negotiation process
Nghĩa thường dùng
“The negotiation process was lengthy but ultimately successful.”Quá trình đàm phán kéo dài nhưng cuối cùng đã thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The negotiation process was lengthy but ultimately successful.”Quá trình đàm phán kéo dài nhưng cuối cùng đã thành công.
Đang tải...