negotiation process
/nɪˈɡoʊʃiˈeɪʃən ˈprɑːsɛs/
Đang hiển thị mục gốc negotiation process cho “negotiation processes”.
Nghĩa thường dùng
quá trình đàm phán
cụm từ
“The negotiation process was lengthy but ultimately successful.”Quá trình đàm phán kéo dài nhưng cuối cùng đã thành công.