Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

negotiation process

/nɪˈɡoʊʃiˈeɪʃən ˈprɑːsɛs/

Đang hiển thị mục gốc negotiation process cho “negotiation processes”.

Nghĩa thường dùng

quá trình đàm phán cụm từ

“The negotiation process was lengthy but ultimately successful.”Quá trình đàm phán kéo dài nhưng cuối cùng đã thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...