Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neighborhood meeting

/ˈneɪbəhʊd ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cuộc họp khu phố danh từ

“The neighborhood meeting discussed safety issues.”Cuộc họp khu phố đã thảo luận về các vấn đề an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...