Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neighborhood party

/ˈneɪbəhʊd ˈpɑːti/

Nghĩa thường dùng

tiệc khu phố danh từ

“We are having a neighborhood party this Saturday.”Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc khu phố vào thứ Bảy này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...