neighborly
/'neibәli/ phổ biến #28936
Nghĩa thường dùng
thân thiện, tốt bụng như hàng xóm
tính từ
“They are very neighborly people.”Họ là những người rất thân thiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neighborly
//
- như neighbourly
Định nghĩa tiếng Anh
s. exhibiting the qualities expected in a friendly neighbor