Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neighborly

/'neibәli/ phổ biến #28936

Nghĩa thường dùng

thân thiện, tốt bụng như hàng xóm tính từ

“They are very neighborly people.”Họ là những người rất thân thiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neighborly

//

  • như neighbourly
Định nghĩa tiếng Anh

s. exhibiting the qualities expected in a friendly neighbor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...