Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neighbouring town

Nghĩa thường dùng

thị trấn lân cận cụm từ

“Many people who work here actually live in neighbouring towns.”Nhiều người làm việc ở đây thực ra sống ở các thị trấn lân cận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...