Neither do I
/ˈnaɪðə də ˈaɪ/
Nghĩa thường dùng
tôi cũng không (đồng ý với câu phủ định)
cụm từ
“‘I don't like getting up early.’ ‘Neither do I.’”“Tôi không thích dậy sớm.” “Tôi cũng không.”