Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Neither do I

/ˈnaɪðə də ˈaɪ/

Nghĩa thường dùng

tôi cũng không (đồng ý với câu phủ định) cụm từ

“‘I don't like getting up early.’ ‘Neither do I.’”“Tôi không thích dậy sớm.” “Tôi cũng không.”

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...