nemaline
/ni:mə'lɪn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nemaline
//
* tính từ- có sợi, có thớ, có sơ
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having the form of threads; fibrous.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Having the form of threads; fibrous.
Đang tải...