Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nemo dat

/ˈniːmoʊ dæt/

Nghĩa thường dùng

không ai có thể cho điều mình không có (nguyên tắc pháp lý) cụm từ

“Nemo dat prevents the seller from transferring ownership they don't hold.”Nguyên tắc nemo dat ngăn người bán chuyển quyền sở hữu mà họ không có.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...