nemo dat
/ˈniːmoʊ dæt/
Nghĩa thường dùng
không ai có thể cho điều mình không có (nguyên tắc pháp lý)
cụm từ
“Nemo dat prevents the seller from transferring ownership they don't hold.”Nguyên tắc nemo dat ngăn người bán chuyển quyền sở hữu mà họ không có.