Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #35685

neoclassicism

//

* danh từ
  • trường phái chống đối chủ thuyết cổ điển trong văn học nghệ thuật (phái tân cổ điển)
Định nghĩa tiếng Anh

n. revival of a classical style (in art or literature or architecture or music) but from a new perspective or with a new motivation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...