neocolonialism
/ˌniːoʊkəˈloʊniəlɪzəm/ IELTS
Nghĩa thường dùng
chủ nghĩa thực dân mới
danh từ
“Critics see neocolonialism in trade policies.”Người phê bình thấy chủ nghĩa thực dân mới trong chính sách thương mại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chủ nghĩa thực dân mới
ví dụ
Critics see neocolonialism in trade policies. — Người phê bình thấy chủ nghĩa thực dân mới trong chính sách thương mại.