Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neocolonialism

/ˌniːoʊkəˈloʊniəlɪzəm/ IELTS

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa thực dân mới danh từ

“Critics see neocolonialism in trade policies.”Người phê bình thấy chủ nghĩa thực dân mới trong chính sách thương mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chủ nghĩa thực dân mới

ví dụ

Critics see neocolonialism in trade policies. — Người phê bình thấy chủ nghĩa thực dân mới trong chính sách thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...